Blog Phong Tục & Cuộc Sống

Thọ Mai Gia Lễ – Phần I – Chương 1 – Tập 2

Chi tiết nội dung Thọ Mai Gia Lễ – Phần I – Chương 1 – Tập 2

Phần tiếp theo của Thọ Mai Gia Lễ

  • Tuổi Bính Tý

Thuộc Cấn là Giang Hà Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Cô Khổ

Xung: Bính Ngọ, Canh Ngọ và Mậu Ngọ

Hỷ Thần Tây – Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần Tây – Nam, Không Vong tại Ngọ và Dậu 

  • Tuổi Đinh Sửu

Thuộc Ly là Giang Hà Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Cô Khổ

Xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi và Đinh Mùi

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần chính Tây, Không Vong tại Mùi và Dậu

  • Tuổi Mậu Dần

Thuộc Khảm, là Thành Đầu Khổ, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Hoàng Đế, Phú Quý

Xung: Mậu Thân, Nhâm Thân và Giáp Thân

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thần chính Bắc, Hạc Thần chính Tây, Không Vong tại Thân và Dậu

  • Tuổi Kỷ Mão

Thuộc Khôn, là Thành Đầu Thổ, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Hoàng Đế, Phú Quý

Xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu và Ất Dậu

Hỷ Thần Đông – Bắc, Tài Thần chính Nam, Hạc Thần chính Nam, Không Vong tại Thân và Dậu

  • Tuổi Canh Thìn

Thuộc Chấn là Bạch Lạp Kim, khắc Phúc Đăng Hỏa, con nhà Bạch Đế, Trường Thọ

Xung: Canh Tuất, Giáp Tuất và Mậu Tuất

Hỷ Thần Đông – Bắc, Tài Thần chính Nam, Hạc Thần chính Nam, Không Vong tại Tuất và Dậu

  • Tuổi Tân Tỵ

Thuộc Tốn là Bạch Lạp Kim, khắc Phúc Đăng Hỏa, con nhà Bạch Đế, Trường Thọ

Xung: Kỷ Hợi, Ất Hợi và Tân Hợi

Hỷ Thần Tây – Nam, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần chính Nam, Không Vong tại Hợi và Dậu

  • Tuổi Nhâm Ngọ

Thuộc Ly là Dương Liễu Mộc, khắc Lộ Bàng Thổ, con nhà Thanh Đế, Trường Thọ

Xung: Nhâm Tý, Bính Tý và Canh Tý

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần Tây – Bắc, Hạc Thần Tây – Bắc, Không Vong tại Tý và Dậu

  • Tuổi Quý Mùi

Thuộc Càn là Dương Liễu Mộc, khắc Lộ Bàng Thổ, con nhà Thanh Đế, Trường Thọ

Xung: Quý Sửu, Đinh Sửu và Tân Sửu

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thần chính Tây, Hạc Thần Tây – Bắc, Không Vong tại Sửu và Dậu

  • Tuổi Giáp Thân

Thuộc Khôn là Tuyền Trung Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Phú Quý

Xung: Bính Dần, Mậu Dần và Giáp Dần

Hỷ Thần Đông – Bắc, Tài Thần Đông – Nam, Hạc Thần Tây – Bắc, Không Vong tại Dần và Mùi

  • Tuổi Ất Dậu

Thuộc Chấn là Tuyền Trung Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Phú Quý

Xung: Đinh Mão, Kỷ Mão và Ất Mão

Hỷ Thần Tây – Bắc, Tài Thần Đông -Nam, Hạc Thần Tây – Bắc, Không Vong tại Mão và Mùi

  • Tuổi Bính Tuất

Thuộc Tốn là Ốc Thượng Thổ, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hoàng Đế, Phú Quý

Xung: Bính Thìn, Canh Thìn và Nhâm Thìn

Hỷ Thần Tây -Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần Tây – Bắc, Không Vong tại Thìn và Mùi

  • Tuổi Đinh Hợi

Thuộc Càn là Ốc Thượng Thổ, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hoàng Đế, Phú Quý

Xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ và Quý Tỵ

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần chính Tây, Hạc Thần Tây – Bắc, Không Vong tại Tỵ và Mùi.

  • Tuổi Mậu Tý

Thuộc Càn là Tích Lịch Hỏa, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Xích Đế, Phú Quý

Xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thần chính Bắc, Hạc Thần chính Bắc, Không Vong tại Ngọ và Mùi

  • Tuổi Kỷ Sửu

Thuộc Đoài là Tích Lịch Hỏa, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Xích Đế, Phú Quý

Xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi và Ất Mùi

Hỷ Thần Đông -Bắc, Tài Thần chính Nam, Hạc Thần chính Bắc, Không Vong tại Ngọ và Mùi

  • Tuổi Canh Dần

Thuộc Cấn là Tòng Bá Mộc, khắc Lộ Bàng Thổ, con nhà Thanh Đế, Trường Thọ

Xung: Mậu Thân, Giáp Thân và Canh Thân

Hỷ Thân Tây – Bắc, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần chính Bắc, Không Vong tại Thân và Mùi

  • Tuổi Tân Mão

Thuộc Ly là Tòng Bá Mộc, khắc Lộ Bàng Thổ, con nhà Thanh Đế, Trường Thọ

Xung: Kỷ Dậu, Ất Dậu và Tân Dậu

Hỷ Thần Tây – Nam, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần chính Bắc, Không Vong tại Dậu và Mùi

  • Tuổi Nhâm Thìn

Thuộc Khảm là Trường Lưu Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Phú Quý

Xung: Giáp Tuất, Bình Tuất và Nhâm Tuất

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần Tây – Bắc, Hạc Thần chính Bắc, Không Vong tại Tuất và Mùi

  • Tuổi Quý Tỵ

Thuộc Khôn là Trường Lưu Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Phú Quý

Xung: Ất Hợi, Đinh Hợi và Quý Hợi

Hỷ Thân Đông – Nam, Tài Thần chính Tây, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Hợi và Mùi

  • Tuổi Giáp Ngọ

Thuộc Ly, là Sa Trung Kim, khắc Thạnh Lựu Mộc, con nhà Bạch Đế, Phú Quý

Xung: Giáp Tý, Mậu Tý và Nhâm Tý

Hỷ Thần Đông – Bắc, Tài Thần Đông – Nam, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Tý và Thìn

  • Tuổi Ất Mùi

Thuộc Khảm là Sa Trung Kim, khắc Thạnh Lựu Mộc, con nhà Bạch Đế, Phú Quý

Xung: Ất Sửu, Kỷ Sửu và Quý Sửu

Hỷ Thần Tây – Bắc, Tài Thần Đông – Nam, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Sửu và Thìn

  • Tuổi Bính Thân

Thuộc Khôn là Sơn Hạ Hỏa, khắc Đại Khê Thủy, con nhà Xích Đế, Cô Đơn

Xung: Bính Dần, Canh Dần và Nhâm Dần

Hỷ Thần Tây -Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Dần và Thìn

  • Tuổi Đinh Dậu

Thuộc Chấn là Sơn Hạ Hỏa, khắc Đại Khê Thủy, con nhà Xích Đế, Cô Đơn

Xung: Đinh Mão, Tân Mão và Quý Mão

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Mão và Thìn

  • Tuổi Mậu Tuất

Thuộc Tốn, là Bình Địa Mộc, khắc Sa Trung Kim, con nhà Thanh Đế, Phú Quý

Xung: Mậu Thìn, Nhâm Thìn và Bính Thìn

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thấn chính Bắc, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Thìn và Tỵ

  • Tuổi Kỷ Hợi

Thuộc Càn là Bình Địa Mộc, khắc Sa Trung Kim, con nhà Thanh Đế, Phú Quý

Xung: Đinh Tỵ, Quý Tỵ và Kỷ Tỵ

Hỷ Thân Đông – Bắc, Tài Thần chính Nam, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Tỵ và Thìn

  • Tuổi Canh Tý

Thuộc Càn, là Bích Thượng Thổ, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Hoàng Đế, Trường Thọ

Xung: Canh Ngọ, Giáp Ngọ và Bính Ngọ

Hỷ Thần Tây -Bắc, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Ngọ và Thìn

  • Tuổi Tân Sửu

Thuộc Đoài là Bích Thượng Thổ, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Hoàng Đế, Trường Thọ

Xung: Tân Mùi, Ất Mùi và Đinh Mùi

Hỷ Thần Tây – Nam, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Mùi và Thìn

  • Tuổi Nhâm Dần

Thuộc Cấn là Kim Bạch Kim, khắc Lư Trung Hỏa, con nhà Bạch Đế, Phú Quý

Xung: Nhâm Thân, Bính Thân và Canh Thân

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần Tây – Bắc, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Thân và Thìn

  • Tuổi Quý Mão

Thuộc Ly là Kim Bạch Kim, khắc Lư Trung Hỏa, con nhà Bạch Đế, Phú Quý

Xung: Tân Dậu, Đinh Dậu và Quý Dậu

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thần chính Tây, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Dậu và Thìn

  • Tuổi Giáp Thìn

Thuộc Tốn là Phúc Đăng Hỏa, khắc Thoa Xuyến Kim, con nhà Xích Đế, Tân Khổ

Xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất và Canh Tuất

Hỷ Thần tại Đông – Bắc, Tài Thần Đông – Nam, Hạc Thân tại Thiên, Không Vong tại Tuất và Thìn

  • Tuổi Ất Tỵ

Thuộc Đoài là Phúc Đăng Hỏa, khắc Thoa Xuyến Kim, con nhà Xích Đế, Tân Khổ

Xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi và Tân Hợi

Hỷ Thần Tây – Bắc, Tài Thần Đông -Nam, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Hợi và Dần

  • Tuổi Bính Ngọ

Thuộc Càn là Thiên Hà Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Lao Lục

Xung: Mậu Tý, Canh Tý và Bính Tý

Hỷ Thần tại Tây – Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Tý và Dần

  • Tuổi Đinh Mùi

Thuộc Đoài là Thiên Hà Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Lao Lục

Xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu và Đinh Sửu

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần chính Bắc, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại Sửu và Dần

  • Tuổi Mậu Thân

Thuộc Cấn là Đại Trạch Thổ, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Hoàng Đế, Trường Thọ

Xung: Mậu Dần, Nhâm Dần và Giáp Dần

Hỷ Thần tại Tây -Nam, Tài Thân chính Bắc, Hạc Thần tại Thiên, Không Vong tại  Mão và Dần

  • Tuổi Kỷ Dậu

Thuộc Ly là Đại Trạch Thổ, khắc Thiên Hà Thủy, con nhà Hoàng Đế, Trường Thọ

Xung: Kỷ Mão, Quý Mão và Ất Mão

Hỷ Thần tại Đông – Bắc, Tài Thần chính Nam, Hạc Thần tại Đông – Bắc, Không Vong tại Mão và Dần

  • Tuổi Canh Tuất

Thuộc Khảm là Thoa Xuyên Kim, Khắc Đại Lâm Mộc, con nhà Bạch Đế, Phú Quý

Xung: Mậu Thìn, Giáp Thìn và Canh Thìn

Hỷ Thần tại  Tây – Bắc, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần Đông -Bắc, Không Vong tại Thìn và Dần

  • Tuổi Tân Hợi

Thuộc Khôn là Thoa Xuyên Kim, Khắc Đại Lâm Mộc, con nhà Bạch Đế, Phú Quý

Xung: Kỷ Tỵ, Ất Tỵ và Tân Tỵ

Hỷ Thần tại  Tây – Nam, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần Đông -Bắc, Không Vong tại Tỵ và Mão

  • Tuổi Nhâm Tý

Thuộc Chấn là Tang Gia Mộc, khắc Ốc Thượng Thổ, con nhà Thanh Đế, Tân Khổ

Xung: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ và Canh Ngọ

Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Tây – Bắc, Hạc Thần Đông – Bắc, Không Vong tại  Ngọ và Dần

  • Tuổi Quý Sửu

Thuộc Tốn là Tang Gia Mộc, khắc Ốc Thượng Thổ, con nhà Thanh Đế, Tân Khổ

Xung: Tân Mùi, Đinh Mùi và Quý Mùi

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thần chính Tây, Hạc Thần Đông – Bắc, Không Vong tại Mùi và Dần

  • Tuổi Giáp Dần

Thuộc Cấn là Đại Khê Thủy, khắc Sơn Hạ Hỏa, con nhà Hắc Đế, Phú Quý

Xung: Giáp Thân, Mậu Thân và Bình Thấn

Hỷ Thần Đông – Bắc, Tài Thần Đông – Nam, Hạc Thần Đông – Bắc, Không Vong tại  Tý và Sửu

  • Tuổi Ất Mão

Thuộc Ly là Đại Khê Thủy, khắc Sơn Hạ Hỏa, con nhà Hắc Đế, Phú Quý

Xung: Đinh Dậu, Ất Dậu và Kỷ Dậu

Hỷ Thần Tây – Bắc, Tài Thần Đông – Nam, Hạc Thần chính Đông, Không Vong tại Dậu và Tý

  • Tuổi Bính Thìn

Thuộc Khảm là Sa Trung Thổ, khắc Đại Lâm Mộc, con nhà Hoàng Đế, Phú Quý

Xung: Mậu Tuất, Canh Tuất và Nhâm Tuất

Hỷ Thần Tây – Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần chính Đông, Không Vong tại Tuất và Tý

  • Tuổi Đinh Tỵ

Thuộc Khôn là Sa Trung Thổ, khắc Đại Lâm Mộc, con nhà Hoàng Đế, Phú Quý

Xung: Đinh Hợi, Tân Hơi và Quý Hợi

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần chính Đông, Hạc Thần chính Đông, Không Vong tại Hợi và Tý

  • Tuổi Mậu Ngọ

Thuộc Chấn là Thiên Thượng Hỏa, khắc Sa Trung Kim, con nhà Xích Đế, Cô Bần

Xung: Mậu Tý, Nhâm Tý và Giáp Tý

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thần chính Bắc, Hạc Thần chính Đông, Không Vong tại Sửu và Tý

  • Tuổi Kỷ Mùi

Thuộc Tốn là Thiên Thượng Hỏa, khắc Sa Trung Kim, con nhà Xích Đế, Cô Bần

Xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu và Ất Sửu

Hỷ Thần Đông – Bắc, Tài Thần chính Nam, Hạc Thần chính Đông, Không Vong tại Sửu và Tý

  • Tuổi Canh Thân

Thuộc Khôn là Thạch Lựu Mộc, khắc Bích Thượng Thổ, con nhà Thanh Đế, Cô Bần

Xung: Mậu Dần, Giáp Dần và Canh Dần

Hỷ Thần Tây – Bắc, Tài Thần Tây – Nam, Hạc Thần Đông – Nam, Không Vong tại Dần và Tý

  • Tuổi Tân Dậu

Thuộc Càn là Thạch Lựu Mộc, khắc Bích Thượng Thổ, con nhà Thanh Đế, Cô Bần

Xung: Kỷ Mão, Ất Mão và Tân Mão

Hỷ Thần và Tài Thân Tây – Nam, Hạc Thần Đông -Nam, Không Vong tại Mão và Tý

  • Tuổi Nhâm Tuất

Thuộc Đoài là Đại Hải Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Thanh Quý

Xung: Giáp Thìn, Bính Thìn và Nhâm Thìn

Hỷ Thần chính Nam, Tài Thần Tây – Bắc, Hạc Thần Đông – Nam, Không Vong tại Thìn và Tý

  • Tuổi Quý Hợi

Thuộc Càn là Đại Hải Thủy, khắc Thiên Thượng Hỏa, con nhà Hắc Đế, Thanh Quý

Xung: Quý Tỵ, Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ

Hỷ Thần Đông – Nam, Tài Thần chính Tây, Hạc Thần Đông – Nam, Không Vong tại Tỵ và Tý

Tiếp Theo Là Phần I – Chương 2

Phần I – Chương 3

Phần I – Chương 4 

Phần I – Chương 5

Phần I – Chương 5 – 2

Loading...